Tên các loại đá quý bằng tiếng Anh

Ngọc, hay đá quý và một số loại đá bán quý, là các khoáng chất sinh ra từ thiên nhiên hoặc được con người chế tạo có giá trị thẩm mỹ và kinh tế. Chúng thường có màu sắc bắt mắt sặc sỡ và đồng đều, có độ tinh khiết rất cao và khả năng chiết

da-quy-12-con-giap

Chắc hẳn các bạn đã từng xem phim đọc báo hoặc vô tình nghe tên như kim cương. mã não, hồng ngọc cẩm thạch… Nếu các bạn muốn tìm hiểu về thì điều đầu tiên các bạn cần biết chính là tên đó bằng tiếng Anh, như vậy sẽ dễ tìm kiếm và có nhiều thông tin hơn.

Bạn có biết tên các loại đá quý này không?

Đá quý ( gemstone ) là gì?

Ngọc, hay đá quý và một số loại đá bán quý, là các khoáng chất sinh ra từ thiên nhiên hoặc được con người chế tạo có giá trị thẩm mỹ và kinh tế. Chúng thường có màu sắc bắt mắt sặc sỡ và đồng đều, có độ tinh khiết rất cao và khả năng chiết quang phản quang mạnh. Chúng thường có độ cứng nhất định và phần lớn chống ăn mòn.

Dưới đây là tên các loại đá quý bằng tiếng Anh. Mời các bạn tham khảo:

1. Diamond: Kim cương

14. Aquamarine: Ngọc Hải lam

2. Ruby: Hồng ngọc

15. Malachite: Đá khổng tước

3. Sapphire: Lam ngọc

16. Serpentine: Đá vân rắn

4. Emerald: Ngọc lục bảo

17. Opal: Ngọc mắt mèo

5. Garnet: Ngọc hồng lựu

18. Marble: Cẩm thạch

6. Agate: Mã não

19.Topaz: Hoàng ngọc

7. Tiger’s eye: Đá mắt hổ

20. Peridot: Đá Ô liu (Do có màu ô-liu đặc trưng)

8. Pearl: Ngọc trai

21. Spinel: Đá tia lửa

9. Obsidian: Đá núi lửa

22. Tourmaline: Bích tỷ

10. Hippopus: Xà cừ

23. Amethyst: Thạch anh tím

11. Amber: Hổ phách

24. Citrine: Thạch anh vàng

12. Nephrite: Ngọc bích

25. Smoky Thạch anh khói

13. Carnelian: Hồng ngọc tủy (hay bị nhầm với mã não, do đều có kết cấu của tinh chất thạch anh)

26. Ghost Crystal: Thạch anh linh

Trên đây là một số loại đá quý phổ biến với tên gọi tiếng Anh của chúng. Hi vọng bài viết này hữu ích cho bạn. Chúc bạn tìm được loại đá quý phù hợp với mình !

Cùng Danh Mục:

Liên Quan Khác

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *